phân cực
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ (Vật lý):
- Làm cho các dao động (như ánh sáng, sóng điện từ) chỉ xảy ra theo một phương hướng nhất định. Đây là quá trình biến đổi sóng ngẫu nhiên thành sóng có hướng dao động được xác định.
- Làm cho pin hoặc nguồn điện bị giảm điện áp do các phản ứng hóa học xảy ra ở bề mặt các điện cực. Hiện tượng này làm giảm hiệu suất của pin.
Ví dụ sử dụng
- Với nghĩa 1 (liên quan đến sóng, ánh sáng):
- Kính râm thường có lớp màng để phân cực ánh sáng, giúp giảm chói.
- Ăng-ten thu sóng vô tuyến cần được phân cực phù hợp với sóng phát để đạt hiệu quả cao nhất.
- Với nghĩa 2 (liên quan đến pin, điện hóa):
- Pin cũ thường bị phân cực, dẫn đến điện áp đầu ra yếu hơn bình thường.
- Hiện tượng phân cực ở cực dương làm giảm dòng điện mà pin có thể cung cấp.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Sự phân cực" (danh từ): Chỉ trạng thái hoặc kết quả của quá trình phân cực.
- Sự phân cực của ánh sáng mặt trời phản xạ từ mặt nước gây ra hiện tượng chói lóa.
- Sự phân cực trong pin là một nguyên nhân chính khiến pin bị chai.
- "Phân cực ngang/dọc": Cụm từ chuyên ngành mô tả hướng của trường điện từ sau khi phân cực.
- Sóng vô tuyến từ đài phát thanh thường được phân cực theo phương ngang.
Biến thể và từ liên quan
- Phân cực (tính từ, trong các lĩnh vực khác): Trong xã hội học hoặc chính trị, từ này có thể được dùng với nghĩa bóng để chỉ sự chia rẽ, tách biệt thành các cực đối lập (ví dụ: xã hội bị phân cực). Tuy nhiên, đây là cách dùng mở rộng nghĩa, khác với nghĩa gốc trong vật lý.
- Cực (danh từ): Điểm, đầu mút hoặc vị trí có tính chất đối lập (như cực dương, cực âm, cực Bắc, cực Nam), là yếu tố cấu thành từ "phân cực".
- Khử cực (động từ): Quá trình ngược lại, làm mất hoặc giảm sự phân cực.
Từ đồng nghĩa & Gần nghĩa
- Định hướng (dao động) (cho nghĩa 1): Nhấn mạnh đến việc làm cho sóng có hướng xác định.
- Giảm thế (cục bộ) (cho nghĩa 2): Mô tả hậu quả của hiện tượng phân cực trong pin là làm sụt giảm điện áp.
Các cụm từ liên quan
- Bộ phân cực (danh từ): Dụng cụ hoặc thiết bị dùng để thực hiện việc phân cực ánh sáng hoặc sóng.
- Một tấm kính phân cực được dùng trong máy ảnh để kiểm soát ánh sáng phản xạ.
- Điện cực bị phân cực: Cụm từ mô tả trạng thái của điện cực khi xảy ra hiện tượng phân cực trong pin hoặc bình điện phân.
- (lý) đg. 1. Làm cho những dao động sáng (hay dao động điện từ khác) thực hiện theo phương vị nhất định. 2. Làm cho pin giảm điện thế vì những biến đổi nội tại xảy ra ở mặt các cực.