phân cực

  1. () đg. 1. Làm cho những dao động sáng (hay dao động điện từ khác) thực hiện theo phương vị nhất định. 2. Làm cho pin giảm điện thế những biến đổi nội tại xảy ramặt các cực.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "phân cực"

phân cực
Một tinh thể lưỡng chiết làm phân cực ánh sáng trắng.